HILUX 2.5E & 3.0G (Thailand)
- Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ. - Mặt calăng thiết kế mới, khỏe hơn, sang trọng hơn (hướng tới phong cách mặt ca-lăng của Land Cruiser). - Mâm xe mới. - Lót sàn thùng sau.
Product Information
Toyota Bến Thành (Hotline: 0904.833.899 – Mr. Cường) hân hạnh giới thiệu xe Hilux 2012, mới 100%, với các trang bị bổ xung và nâng cấp như sau:
- Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ.
- Mặt ca-lăng thiết kế mới, khỏe hơn, sang trọng hơn (hướng tới phong cách mặt ca-lăng của Land Cruiser).
- Mâm xe mới.
- Lót sàn thùng sau.
Giá mới:
- Hilux E: 579.000.000VNĐ
- Hilux G: 723.000.000VNĐ
Đường dây nóng thông tin xe Hilux mới 2012: 0904.833.899






|
3.0G
|
2.5E
|
|||
|
Hộp số
|
Số tay 5 cấp
|
Số tay 5 cấp
|
||
|
Dẫn động
|
4×4 bán thời gian
|
4×2 dẫn động cầu sau
|
||
|
Số chỗ ngồi
|
5
|
5
|
||
|
Loại xe
|
Bán tải
|
Bán tải
|
||
|
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
|
||||
|
Kích thước tổng thể
|
Dài x Rộng x Cao
|
mm
|
5260 x 1835 x 1860
|
5260 x 1760 x 1735
|
|
Chiều dài cơ sở
|
mm
|
3085
|
3085
|
|
|
Chiều rộng cơ sở
|
Trước x Sau
|
mm
|
1540 x 1540
|
1510 x 1510
|
|
Khoảng sáng gầm xe
|
mm
|
222
|
181
|
|
|
Góc thoát
|
Trước
|
Độ
|
30
|
22
|
|
Sau
|
Độ
|
23
|
18
|
|
|
Kich thước thùng xe
|
Dài x Rộng x Cao
|
1520 x 1515 x 450
|
1520 x 1515 x 450
|
|
|
Bán kính quay vòng tối thiểu
|
m
|
6.4
|
5.9
|
|
|
Trọng lượng không tải
|
kg
|
1840 – 1910
|
1635 – 1690
|
|
|
Trọng lượng toàn tải
|
kg
|
2755
|
2560
|
|
|
Dung tích bình nhiên liệu
|
l
|
76
|
76
|
|
|
Vận tốc tối đa
|
km/h
|
170
|
150
|
|
|
ĐỘNG CƠ
|
||||
|
Kiểu
|
1KD-FTV
|
2KD-FTV(Lo)
|
||
|
Loại
|
Diesel, 4 xylanh thẳng hàng, DOHC
Tăng áp khí nạp, Làm mát khí nạp |
Diesel, 4 xylanh thẳng hàng, DOHC
Tăng áp khí nạp |
||
|
Dung tích công tác
|
cc
|
2982
|
2494
|
|
|
Ti số nén
|
17.9
|
18.5
|
||
|
Công suất cực đại (SAE-Net)
|
Kw/rpm
|
120/3400
|
75/3600
|
|
|
Mô men xoắn cực đại (SAE-Net)
|
N.m/rpm
|
343/1400-3200
|
200/1400-3400
|
|
|
Tiêu chuẩn khí xả
|
Euro 2
|
Euro 2
|
||
|
KHUNG GẦM
|
||||
|
Hệ thống treo
|
Trước
|
Lò xo cuộn, tay đòn kép với thanh cân bằng
|
Lò xo cuộn,tay đòn kép với thanh cân bằng
|
|
|
Sau
|
Nhíp lá
|
Nhíp lá
|
||
|
Phanh
|
Trước, sau
|
Đĩa thông gió 15″/Tang trống
|
Đĩa thông gió 15″/Tang trống
|
|
|
Trợ lực tay lái
|
Thủy lực
|
Thủy lực
|
||
|
Lốp xe
|
265/65R17
|
215/65R16
|
||
|
Mâm xe
|
Mâm đúc
|
Mâm đúc
|
||
|
TRANG THIẾT BỊ CHÍNH
|
||||
|
Ngoại thất
|
||||
|
Đèn trước
|
Halogen
|
Halogen
|
||
|
Đèn sương mù
|
Có
|
Có
|
||
|
Đèn báo phanh trên cao
|
LED
|
LED
|
||
|
Gương chiếu hậu
|
Chỉnh điện & Tích hợp đèn báo rẽ
|
Có
|
Có
|
|
|
Mạ crôm
|
Có
|
Có
|
||
|
Bậc lên xuống
|
Có
|
Không
|
||
|
Cản sau
|
Có
|
Có
|
||
|
Nội thất
|
|
|||
|
Tay lái
|
Kiểu
|
4 chấu
|
4 chấu
|
|
|
Nút bấm điều chỉnh
|
Audio + màn hình đa thông tin
|
Audio
|
||
|
Điều chỉnh
|
Gật gù
|
Gật gù
|
||
|
Bảng đồng hồ trung tâm
|
Optitron
|
Kiểu thường
|
||
|
Màn hình hiển thị đa thông tin
|
Có
|
Không
|
||
|
Cửa sổ điều chỉnh điện
|
Có/chống kẹt/1 chạm(người lái)
|
Có/chống kẹt/1 chạm(người lái)
|
||
|
Khóa cửa trung tâm
|
Có
|
Có
|
||
|
Khóa cửa từ xa
|
Có
|
Có
|
||
|
Hệ thống điều hòa
|
1 dàn lạnh chỉnh tay
|
1 dàn lạnh chỉnh tay
|
||
|
Hệ thống âm thanh
|
CD 1 đĩa 6 loa, MP3/WMA, cổng AUX/USB
|
CD 1 đĩa 4 loa, MP3/WMA, cổng AUX/USB
|
||
|
Chất liệu ghế
|
Nỉ
|
Nỉ
|
||
|
Hàng ghế trước
|
Trượt
|
Có
|
Có
|
|
|
Điều chỉnh độ cao
|
Ghế người lái
|
Ghế người lái
|
||
|
Ngả lưng ghế
|
Có
|
Có
|
||
|
Hàng ghế thứ hai
|
Băng ghế gấp thẳng đứng
|
Băng ghế gấp thẳng đứng
|
||
|
An toàn
|
||||
|
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
|
Có
|
Có
|
||
|
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSP&B)
|
Có
|
Có
|
||
|
Túi khí
|
2 túi khí phía trước
|
1 túi khí người lái
|
||
|
Khung xe GOA
|
Có
|
Có
|
||
|
Cột lái tự đổ
|
Có
|
Có
|
||
|
Bàn đạp phanh tự đổ
|
Có
|
Có
|
||
