LAND CRUISER 200 (Japan)
08 chỗ. Động cơ V8, 4.7 lít, 32 van, DOHC, VVT-I, 5 số tự động. Xe địa hình 2 cầu. Hệ thống mã khóa động cơ & chuông báo động. Túi khí trước & bên hông (người lái & h.khách phía trước). Túi khí rèm 2 bên cửa sổ. Hệ thống tự động ngắt nhiên liệu. Màu: Đen, Bạc
Product Information

|
LC 200 |
|||
| Động cơ |
4.7 lít ( 2UZ-FE) |
||
| Hộp số |
5 số tự động |
||
| KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG | |||
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) |
mm |
4950 x 1970 x 1905 |
|
| Chiều dài cơ sở |
mm |
2850 |
|
| Chiều rộng cơ sở | Trước x sau |
mm |
1640/1635 |
| Kích thước nội thất ( Dài x Rộng x Cao) |
mm |
2715 x 1640 x 1200 |
|
| Khoảng sáng gầm xe |
mm |
225 |
|
| Bán kính quay vòng tối thiểu |
m |
5,9 |
|
| Trọng lượng | Không tải |
kg |
2675 |
| Toàn tải |
kg |
3300 |
|
| KHUNG XE | |||
| Hệ thống treo |
Trước |
Ðộc lập với đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng |
|
|
Sau |
Phụ thuộc, loại 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên |
||
| Hệ thống phanh |
Trước/Sau |
Ðĩa thông gió 17″ |
|
| Dung tích bình nhiên liệu |
lít |
93 + 45 |
|
| Vỏ xe |
285/65 R17 |
||
| Mâm xe |
Mâm đúc 17″ |
||
| ĐỘNG CƠ | |||
| VVT-i |
Có |
||
| Kiểu |
V8, 32 van, DOHC |
||
| Dung tích công tác |
cc |
4664 |
|
| Công suất tối đa (EEC NET) |
HP/rpm |
271 / 5400 |
|
| Mô men xoắn tối đa (EEC NET) |
Kg.m/rpm |
41.8 / 3400 |
|
| Tiêu chuẩn khí thải |
Euro Step 3 |
||
| Tốc độ tối đa |
Km/h |
200 |
|
| Chế độ 4 bánh chủ động |
Toàn phần |
||
| TRANG THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| Kính chiếu hậu ngoài chỉnh điện |
Có |
||
| Hệ thống kiểm soát hành trình |
Có |
||
| *Hệ thống âm thanh |
AM/FM, Cassette, CD 6 đĩa, 6 loa |
||
| *Hệ thống Ðiều hoà | Loại |
Tự động, điều chỉnh 2 vùng độc lập |
|
| Bộ lọc khí |
Có |
||
| Ghế | Trượt |
Hàng 1 và 2 |
|
| Ngả |
Hàng 1 và 2 |
||
| Điều chỉnh độ cao |
Ghế người lái + hành khách trước |
||
| Đệm lưng |
Chỉnh điện (ghế người lái) |
||
| Hệ thống mở khóa thông minh |
Có |
||
| Khóa cửa từ xa |
Có |
||
| Hệ thống khởi động bằng nút bấm |
Có |
||
| Hệ thống chống trộm |
Hệ thống mã hoá khóa động cơ + Chuông báo động |
||
| Ăng ten |
In trên kính |
||
| AN TOÀN | |||
| An toàn chủ động | |||
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) |
Có |
||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) |
Có |
||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) |
Có |
||
| An toàn bị động | |||
| Túi khí trước |
Có (người lái và hành khách phía trước) |
||
| Túi khí bên hông |
Có (người lái và hành khách phía trước) |
||
| Túi khí rèm hai bên cửa sổ |
Có |
||
| Hệ thống tự động ngắt nhiên liệu |
Có |
||
